cách xa

  1. éloigné; à distance
    • Vợ chồng cách xa nhau
      époux qui sont éloignés l'un de l'autre
    • Đứng cách xa
      se tenir à distance
cách xa
Hai ngọn núi cao nằm cách xa nhau trên một thảo nguyên rộng lớn.